Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Software program

B2 IELTS

Nghĩa

Chương trình phần mềm n.phr

Định nghĩa · A program designed to perform specific tasks on a computer.

“A software program is commonly defined as a set of instructions, or a set of modules or procedures, that allow for a certain type of computer operation”Chương trình phần mềm thường được định nghĩa như một loạt những chỉ dẫn, hay môt chuỗi các quá trình mà cho phép máy tính hoạt động.

“This software program helps with graphic design.”Chương trình phần mềm này giúp thiết kế đồ họa.

Mẹo IELTS · Đề cập đến phần mềm trong các bài thuyết trình.

Ghi chú · Rất cần thiết cho công việc hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...