Kho từ › technology › Software program

Software program ID 614024

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Chương trình phần mềm
A software program is commonly defined as a set of instructions, or a set of modules or procedures, that allow for a certain type of computer operation
→ Chương trình phần mềm thường được định nghĩa như một loạt những chỉ dẫn, hay môt chuỗi các quá trình mà cho phép máy tính hoạt động.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...