Kho từ › society › Cunning

Cunning ID 336469

B2 n.phr 📁 society IELTS
Xảo quyệt
If accused, he can claim to have been duped by a spy even more cunning than himself.
→ Nếu bị tố cáo, anh ta có thể khai rằng đã bị bịp bởi một điệp viên còn xảo quyệt hơn anh ta.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...