Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Address the issues

B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết các vấn đề n.phr

Định nghĩa · To solve or deal with problems or challenges.

“The government should take actions to adress the issues related to social crime”Chính phủ nên có những hành động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan tới tệ nạn xã hội.

“We must address the issues affecting our community.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý và lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...