Kho từ › society › Address the issues

Address the issues

B2 n.phr 📁 society IELTS
Giải quyết các vấn đề
UK · US
To solve or deal with problems or challenges.
The government should take actions to adress the issues related to social crime
→ Chính phủ nên có những hành động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan tới tệ nạn xã hội.
We must address the issues affecting our community.→ Chúng ta phải giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng.
Đồng nghĩa
tackleresolve
Collocations
address the issues effectivelyaddress the issues promptly
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.
Rất quan trọng trong quản lý và lãnh đạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...