Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provide relief

B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp sự hỗ trợ v.phr

Định nghĩa · To offer help or support to someone in need.

“Tax- cut proposals could offer r elief to homeowners”Việc đề xuất cắt giảm thuế có thể cung cấp sự hỗ trợ cho những chủ hộ gia đình

“The charity aims to provide relief to those affected by the disaster.”Tổ chức từ thiện nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về cứu trợ và hỗ trợ xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...