Kho từ › society › Abide by the law

Abide by the law ID 581201

B2 n.phr 📁 society IELTS
Chấp hành pháp luật
If citizens do not abide by the law, they would be punished.
→ Nếu các công dân không chấp hành pháp luật, họ sẽ bị phạt

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...