Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A deterrent force/ effect

B2 IELTS

Nghĩa

Một lực lượng/ tác dụng mang tính răn đe n.phr

Định nghĩa · A force or effect that discourages bad behavior.

“The division has served as the main deterrent force in the Pacific region”Khu vực này được sử dụng như một lực lượng mang tính răn đe ở khu vực Thái Bình Dương

“Strict laws serve as a deterrent force against crime.”Các luật nghiêm ngặt đóng vai trò như một lực lượng răn đe đối với tội phạm.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của luật pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh và pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...