Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social problems/ stability

B2 IELTS

Nghĩa

Vấn đề xã hội / sự ổn định xã hội n.phr

Định nghĩa · Issues affecting society or the stability of a community.

“Vandalism is a social problem that must be dealt with to remain social stability”Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để duy trì trật tự xã hội

“Social problems can lead to unrest and instability.”Vấn đề xã hội có thể dẫn đến bất ổn và sự không ổn định.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Thường được thảo luận trong các bài viết xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...