Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Breed corruption

B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra tham nhũng n.phr

Định nghĩa · To create or promote dishonest behavior and practices.

“The previous president has been dismissed for bredding corruption”Vị tổng thống trước đã bị sa thải vì tạo ra tham nhũng

“Corruption can breed corruption in organizations.”Tham nhũng có thể tạo ra tham nhũng trong các tổ chức.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nguyên nhân và hậu quả trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính trị và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...