Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Give rise to

B2 IELTS

Nghĩa

Làm gia tăng v.phr

Định nghĩa · To cause something to happen or increase.

“Violent movies give rise to the number of teenager criminals”Phim bạo lực làm gia tăng số lượng tội phạm vị thành niên

“The new policy will give rise to many changes in the industry.”Chính sách mới sẽ làm gia tăng nhiều thay đổi trong ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về tác động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...