Kho từ › society › Be induced to commit a crime

Be induced to commit a crime ID 206371

B2 v.phr 📁 society IELTS
Bị xúi giục phạm tội
Students who make friends with bad guys might be induced to commi a crime
→ Học sinh làm kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...