Be induced to commit a crime
Nghĩa
Định nghĩa · To be persuaded or influenced to commit a crime.
“Students who make friends with bad guys might be induced to commi a crime”Học sinh làm kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội.
“He was induced to commit a crime by his peers.”Anh ta bị xúi giục phạm tội bởi bạn bè.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về tội phạm.
Ghi chú · Thường liên quan đến áp lực từ bạn bè.