Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Equip sb with smt

B2 IELTS

Nghĩa

Trang bị cho ai cái gì n.phr

Định nghĩa · To provide someone with necessary tools or skills.

“Parents should equip their children with basic knowledge about society”Bố mẹ nên trang bị cho con những kiến thức cơ bản về xã hội.

“Schools should equip students with critical thinking skills.”Các trường học nên trang bị cho học sinh kỹ năng tư duy phản biện.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về giáo dục và kỹ năng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...