Kho từ › society › Illiteracy

Illiteracy

B2 n.phr 📁 society IELTS
Mù chữ
UK /i'litərəsi/ · US /i'litərəsi/
The inability to read and write.
Before 1954, illiteracy was the most concerned issue of Vietnam
→ Trước năm 1954, mù chữ là một vấn đề vấn đáng quan ngại tại Việt Nam
Illiteracy is a major issue in many countries.→ Mù chữ là một vấn đề lớn ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩa
lack of literacyuneducated
Collocations
combat illiteracyreduce illiteracyilliteracy rates
🎯 IELTS: Dùng khi nói về giáo dục và phát triển xã hội.
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...