Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Practical skills

B2 IELTS

Nghĩa

Các kỹ năng thực tiễn n.phr

Định nghĩa · Skills that are useful in real-life situations.

“Presentation skill is one of the practical skills that students must have.”Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng thực tiễn mà mỗi học sinh cần có.

“Learning to cook is a practical skill everyone should have.”Học nấu ăn là một kỹ năng thực tiễn mà ai cũng nên có.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về kỹ năng thực tiễn trong bài nói.

Ghi chú · Cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...