Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get qualifications/ a degree

B2 IELTS

Nghĩa

Có được các chứng chỉ/ một bằng cấp v.phr

Định nghĩa · To achieve a certification or degree after studying.

“He becam a cook after getting a cooking qualification in Paris, France”Anh ấy trở thành đầu bếp sau khi lấy được chứng chỉ nấu ăn tại Paris, Pháp.

“She hopes to get a degree in engineering.”Cô ấy hy vọng có được bằng kỹ sư.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến bằng cấp trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cần thiết cho sự nghiệp tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...