Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Study for a qualification

B2 IELTS

Nghĩa

Học lấy văn bằng/ chứng chỉ n.phr

Định nghĩa · To study in order to earn a certification or degree.

“You have to study for qualification if you want to become a M.A in this field”Bạn phải học lấy văn bằng nếu bạn muốn làm Thạc sĩ trong ngành này.

“He is studying for a qualification in finance.”Anh ấy đang học để lấy chứng chỉ tài chính.

Mẹo IELTS · Nên nói về quá trình học tập trong phần nói.

Ghi chú · Cần có kế hoạch học tập rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...