Enroll on a course
Nghĩa
Định nghĩa · To officially sign up for a specific course.
“To improve his presentation skill, John has enrolled on a course”Để phát triển kĩ năng thuyết trình, John đã ghi danh một khoá học
“She decided to enroll on a course in biology.”Cô ấy quyết định ghi danh vào một khóa học sinh học.
Mẹo IELTS · Nên nói về khóa học bạn đã ghi danh trong phần nói.
Ghi chú · Cần chú ý đến thời hạn ghi danh.