Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Take a gap year

B2 IELTS

Nghĩa

Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học) v.phr

Định nghĩa · To take a year off from studies, often between high school and university.

“Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences”Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới.

“Many students take a gap year to travel or work.”Nhiều sinh viên bỏ trống 1 năm để đi du lịch hoặc làm việc.

Mẹo IELTS · Nên mô tả trải nghiệm trong năm trống trong bài viết.

Ghi chú · Giúp mở rộng trải nghiệm sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...