Kho từ › problems › Take a gap year

Take a gap year ID 631212

B2 v.phr 📁 problems IELTS
Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học)
Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences
→ Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...