Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mature student

B2 IELTS

Nghĩa

Sinh viên trưởng thành n.phr

Định nghĩa · An adult student, often returning to education after a break.

“A mature students must be responsible to their study”Một học sinh trưởng thành phải có trách nhiệm với việc học của họ

“A mature student brings life experience to the classroom.”Một sinh viên trưởng thành mang lại kinh nghiệm sống cho lớp học.

Mẹo IELTS · Nên nói về lợi ích của sinh viên trưởng thành trong bài viết.

Ghi chú · Có thể có nhiều kinh nghiệm hơn sinh viên trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...