Kho từ › problems › Confront issues

Confront issues

B2 n.phr 📁 problems IELTS
Đối đầu với các vấn đề
UK · US
To face or deal with difficult problems or situations.
The government is confronting environment- related issues
→ Chính phủ đang phải đối mặt với những vấn đề liên quan tới môi trường.
We must confront issues like climate change.→ Chúng ta phải đối đầu với các vấn đề như biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
face challengesaddress problems
Collocations
confront social issuesconfront personal issues
🎯 IELTS: Nên nêu ví dụ về vấn đề cần đối mặt trong bài viết.
Cần sự can đảm để đối mặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...