Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Proven ability

B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng đã được chứng minh n.phr

Định nghĩa · A skill that has been proven to work.

“Proven ablity about the case has been released according the mass media”Khả năng đã được chứng minh về vụ ấn đã được tiết lộ thông qua các phương tiện truyền thông.

“His proven ability in sales helped the company grow.”Khả năng đã được chứng minh của anh ấy trong bán hàng đã giúp công ty phát triển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ khả năng đã được chứng minh trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong hồ sơ xin việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...