Kho từ › problems › Proven ability

Proven ability

B2 n.phr 📁 problems IELTS
Khả năng đã được chứng minh
UK · US
A skill that has been proven to work.
Proven ablity about the case has been released according the mass media
→ Khả năng đã được chứng minh về vụ ấn đã được tiết lộ thông qua các phương tiện truyền thông.
His proven ability in sales helped the company grow.→ Khả năng đã được chứng minh của anh ấy trong bán hàng đã giúp công ty phát triển.
Đồng nghĩa
demonstrated skillverified ability
Collocations
proven abilityproven track record
🎯 IELTS: Nêu rõ khả năng đã được chứng minh trong phần viết.
Thường dùng trong hồ sơ xin việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...