Proven ability
Nghĩa
Định nghĩa · A skill that has been proven to work.
“Proven ablity about the case has been released according the mass media”Khả năng đã được chứng minh về vụ ấn đã được tiết lộ thông qua các phương tiện truyền thông.
“His proven ability in sales helped the company grow.”Khả năng đã được chứng minh của anh ấy trong bán hàng đã giúp công ty phát triển.
Mẹo IELTS · Nêu rõ khả năng đã được chứng minh trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng trong hồ sơ xin việc.