Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Core subjects

B2 IELTS

Nghĩa

Những môn học chính/ then chốt n.phr

Định nghĩa · Main subjects in education.

“Maths, Literature are among the core subjects of Vietnamese schools”Toán, Văn là một một trong số những môn học chính của các trường học Việt nam.

“Mathematics and science are core subjects in high school.”Toán học và khoa học là những môn học chính ở trung học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về chương trình học.

Ghi chú · Thường được đề cập trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...