Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Harmony

/'hɑ:məni/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự hài hòa n.phr

Định nghĩa · A state of being in agreement or balance.

“We could imagine a society in which everyone lived together in harmony.”Chúng ta có thể tưởng tượng về một xã hội mà mọi người chung sống hòa hợp với nhau.

“The harmony in music creates a pleasant sound.”Sự hài hòa trong âm nhạc tạo ra âm thanh dễ chịu.

Đồng nghĩa balanceconcord

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự đồng thuận.

Ghi chú · Sự hài hòa rất quan trọng trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...