Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Well-being of animals

B2 IELTS

Nghĩa

Sự khỏe mạnh của động vật n.phr

Định nghĩa · The health and happiness of animals.

“Improving the health and well-being of animals is really essential.”Cải thiện sức khỏe của động vật là thực sự cần thiết.

“The well-being of animals is essential for a healthy ecosystem.”Sự khỏe mạnh của động vật rất quan trọng cho hệ sinh thái khỏe mạnh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự chăm sóc động vật.

Ghi chú · Sự khỏe mạnh của động vật ảnh hưởng đến con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...