Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Biologial diversity

B2 IELTS

Nghĩa

Sự đa dạng sinh học n.phr

Định nghĩa · The variety of different species in an area.

“To curb loss of biological diversity, several governments worldwide have established parks and protected areas.”Để hạn chế mất sự đa dạng sinh học, một số chính phủ trên thế giới đã thành lập các công viên và khu bảo tồn.

“Biological diversity is vital for ecological balance.”Sự đa dạng sinh học rất quan trọng cho sự cân bằng sinh thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Đa dạng sinh học cần được bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...