Kho từ › animals › Animal conservation

Animal conservation ID 485025

B2 n.phr 📁 animals IELTS
Hoạt động bảo tồn động vật
Animal conservation is the act of protecting ecosystems and environments to protect the animals that live there.
→ Bảo tồn động vật là hành động bảo vệ các hệ sinh thái và môi trường để bảo vệ các động vật sống ở đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...