The domestication of livestock
Nghĩa
Định nghĩa · The process of taming and raising farm animals.
“They studied about the history of the domestication of livestock.”Họ đã học về lich sử của việc thuần hóa gia súc.
“The domestication of livestock has changed agriculture.”Việc thuần hóa gia súc đã thay đổi nông nghiệp.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nông nghiệp.
Ghi chú · Thuần hóa gia súc cần kỹ năng và kiến thức.