Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The domestication of livestock

B2 IELTS

Nghĩa

Việc thuần hóa gia súc n.phr

Định nghĩa · The process of taming and raising farm animals.

“They studied about the history of the domestication of livestock.”Họ đã học về lich sử của việc thuần hóa gia súc.

“The domestication of livestock has changed agriculture.”Việc thuần hóa gia súc đã thay đổi nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nông nghiệp.

Ghi chú · Thuần hóa gia súc cần kỹ năng và kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...