Kho từ › animals › The domestication of livestock

The domestication of livestock

B2 n.phr 📁 animals IELTS
Việc thuần hóa gia súc
UK · US
The process of taming and raising farm animals.
They studied about the history of the domestication of livestock.
→ Họ đã học về lich sử của việc thuần hóa gia súc.
The domestication of livestock has changed agriculture.→ Việc thuần hóa gia súc đã thay đổi nông nghiệp.
Đồng nghĩa
taming of animalsanimal husbandry
Collocations
study domesticationimpact of domestication
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về nông nghiệp.
Thuần hóa gia súc cần kỹ năng và kiến thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...