Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Become extinct

B2 IELTS

Nghĩa

Dẫn tới tuyệt chủng n.phr

Định nghĩa · To no longer exist as a species.

“There is concern that the giant panda will soon become extinct.”Có rất nhiều lo ngại về việc gấu trúc sẽ sớm tuyệt chủng.

“Many species may become extinct due to climate change.”Nhiều loài có thể dẫn tới tuyệt chủng do biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về bảo tồn.

Ghi chú · Cần bảo vệ các loài để tránh tuyệt chủng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...