Become extinct
Nghĩa
Định nghĩa · To no longer exist as a species.
“There is concern that the giant panda will soon become extinct.”Có rất nhiều lo ngại về việc gấu trúc sẽ sớm tuyệt chủng.
“Many species may become extinct due to climate change.”Nhiều loài có thể dẫn tới tuyệt chủng do biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về bảo tồn.
Ghi chú · Cần bảo vệ các loài để tránh tuyệt chủng.