Kho từ › environment › Widespread flooding

Widespread flooding ID 151277

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Lũ trên diện rộng
The widespread flooding has washed out all bridges and covered roads.
→ Lũ trên diện rộng đã rửa trôi tất cả những cây cầu và bao phủ các con đường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...