Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Widespread flooding

B2 IELTS

Nghĩa

Lũ trên diện rộng n.phr

Định nghĩa · Flooding that occurs over a large area.

“The widespread flooding has washed out all bridges and covered roads.”Lũ trên diện rộng đã rửa trôi tất cả những cây cầu và bao phủ các con đường.

“Widespread flooding affected thousands of homes last year.”Lũ trên diện rộng đã ảnh hưởng đến hàng ngàn ngôi nhà năm ngoái.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về lũ lụt trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...