Kho từ › environment › Offset carbon emissions

Offset carbon emissions ID 749190

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Bù đắp lượng khí thải carbon
A growing number of tour operators are offering to offset carbon emissions on behalf of holidaymakers.
→ Ngày càng nhiều các nhà điều hành lĩnh vực du dịch thay mặt cho các khách của họ đề nghị bù đắp lượng khí thải carbon.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...