Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Save the ecosystem

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo tồn/ cứu các hệ sinh thái n.phr

Định nghĩa · To protect and maintain various natural environments.

“They are working to save the balanced ecosystem of these wetlands.”Họ đang làm việc để bảo tồn hệ sinh thái cân bằng tại các vùng đất ngập nước này.

“We must save the ecosystem for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn các hệ sinh thái cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về bảo tồn trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...