Kho từ › environment › Save the ecosystem

Save the ecosystem

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Bảo tồn/ cứu các hệ sinh thái
UK · US
To protect and maintain various natural environments.
They are working to save the balanced ecosystem of these wetlands.
→ Họ đang nghiên cứu để bảo tồn hệ sinh thái cân bằng tại các vùng đất ngập nước này.
We must save the ecosystem for future generations.→ Chúng ta phải bảo tồn các hệ sinh thái cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩa
preserve ecosystemsprotect natural habitats
Collocations
biodiversity conservationecosystem servicesenvironmental protection
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về bảo tồn trong bài viết về môi trường.
Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn thiên nhiên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...