Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reverse the situation

B2 IELTS

Nghĩa

Để đảo ngược tình hình n.phr

Định nghĩa · To change a situation back to how it was before.

“Vietnam is now more polluted than China, the situation was reversed.”Việt Nam hiện nay đang ô nhiễm hơn cả Trung Quốc, tình hình đã bị đảo ngược rồi.

“We must reverse the situation to restore balance.”Chúng ta phải đảo ngược tình hình để khôi phục sự cân bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về cải cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...