Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Weather scientists

B2 IELTS

Nghĩa

Các nhà khoa học thời tiết n.phr

Định nghĩa · Scientists who study weather patterns and phenomena.

“Famous meteorologists and weather scientists have shaped the way people understand the world around them.”Những nhà khí tượng học và nhà khoa học thời tiết nổi tiếng đã định hình cách mọi người hiểu về thế giới xung quanh.

“Weather scientists predict storms and climate changes.”Các nhà khoa học thời tiết dự đoán bão và biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về khí hậu trong IELTS.

Ghi chú · Thường nghiên cứu các hiện tượng khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...