Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pollution/ pollutants/ polluted

B2 IELTS

Nghĩa

Sự ô nhiễm / Chất ô nhiễm / Bị ô nhiễm n.phr

Định nghĩa · The presence of harmful substances in the environment.

“There are 3 main types of pollution including air pollution, soil contamination and water pollution.”Có 3 loại ô nhiễm môi trường chính bao gồm ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm đất

“Pollution affects air quality and health.”Ô nhiễm ảnh hưởng đến chất lượng không khí và sức khỏe.

Đồng nghĩa contaminationtainting
Cấu tạoTừ 'pollute' + hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại ô nhiễm trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...