divide
Nghĩa
Định nghĩa · To separate into parts or groups.
“The study highlights the divide between urban and rural areas in terms of access to technology.”Nghiên cứu nêu bật sự phân chia giữa các khu vực đô thị và nông thôn về khả năng tiếp cận công nghệ.
“We need to divide the tasks among the team.”Chúng ta cần phân chia công việc giữa các thành viên trong nhóm.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về phân chia tài nguyên trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về phân chia công việc hoặc tài nguyên.