Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

divide

/di'vaid/ B2 IELTS

Nghĩa

phân chia n

Định nghĩa · To separate into parts or groups.

“The study highlights the divide between urban and rural areas in terms of access to technology.”Nghiên cứu nêu bật sự phân chia giữa các khu vực đô thị và nông thôn về khả năng tiếp cận công nghệ.

“We need to divide the tasks among the team.”Chúng ta cần phân chia công việc giữa các thành viên trong nhóm.

Đồng nghĩa splitpartition
Trái nghĩa unitecombine
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'di-' (khác nhau) và 'vide' (nhìn).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về phân chia tài nguyên trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về phân chia công việc hoặc tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...