Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avoid

/ə'vɔid/ B2 IELTS

Nghĩa

phòng tránh n

Định nghĩa · To keep away from or prevent something.

“To maintain public health, it is crucial to avoid the spread of infectious diseases.”Để duy trì sức khỏe cộng đồng, việc phòng tránh sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm là rất quan trọng.

“You should avoid junk food for better health.”Bạn nên phòng tránh thực phẩm không tốt cho sức khỏe.

Đồng nghĩa evadeshun

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về hành động tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phòng tránh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...