EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › wish
wish
B2
n
📁 cambridge
IELTS
ý muốn, mong muốn
UK /wi/
·
US /wi/
A desire or hope for something.
Many individuals express a wish for greater environmental protection and sustainable development practices.
→ Nhiều cá nhân bày tỏ ý muốn về việc bảo vệ môi trường tốt hơn và thực hành phát triển bền vững.
She made a wish on her birthday.
→ Cô ấy đã ước một điều vào sinh nhật của mình.
Đồng nghĩa
desire
want
Collocations
make a wish
wish for something
wish come true
Họ từ
wishing (v)
wishful (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện mong muốn trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh ước mơ hoặc mong muốn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...