Kho từ › cambridge › cast new light on something

cast new light on something

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
có thêm hiểu biết
UK · US
to provide new understanding about something.
Recent research has cast new light on the effects of pollution on marine life and ecosystems.
→ Nghiên cứu gần đây đã có thêm hiểu biết về tác động của ô nhiễm đối với đời sống biển và hệ sinh thái.
The research aims to cast new light on ancient cultures.→ Nghiên cứu nhằm có thêm hiểu biết về các nền văn hóa cổ đại.
Đồng nghĩa
illuminateclarify
Collocations
cast light on a topiccast new perspectives
🎯 IELTS: Sử dụng để làm rõ ý tưởng trong bài viết.
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...