EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › useful
useful
B2
adj
📁 cambridge
IELTS
có giá trị
UK /'ju:sful/
·
US /'ju:sful/
Providing help or benefit; valuable and practical.
Understanding the principles of renewable energy can be useful for developing sustainable technologies.
→ Hiểu biết về các nguyên tắc của năng lượng tái tạo có thể có giá trị trong việc phát triển các công nghệ bền vững.
This tool is very useful for students.
→ Công cụ này rất có giá trị cho sinh viên.
Cấu tạo
Từ gốc 'use' + hậu tố '-ful'.
Đồng nghĩa
beneficial
helpful
Trái nghĩa
useless
ineffective
Collocations
useful information
useful skills
useful resources
Họ từ
use (v)
usage (n)
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ về tính hữu ích trong bài viết.
Dùng để chỉ tính năng hoặc giá trị của vật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...