EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › show
show
B2
n
📁 cambridge
IELTS
trình chiếu, trưng bày
UK /ʃou/
·
US /ʃou/
To display or present something.
The exhibition will feature a show that highlights innovative technologies in sustainable energy solutions.
→ Triển lãm sẽ có một buổi trình chiếu nổi bật các công nghệ đổi mới trong giải pháp năng lượng bền vững.
They will show their artwork at the gallery.
→ Họ sẽ trình chiếu tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.
Đồng nghĩa
exhibit
present
Collocations
show interest
show results
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả hành động trong bài viết.
Dùng để chỉ hành động trình bày.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...