Kho từ › cambridge › show

show

B2 n 📁 cambridge IELTS
trình chiếu, trưng bày
UK /ʃou/ · US /ʃou/
To display or present something.
The exhibition will feature a show that highlights innovative technologies in sustainable energy solutions.
→ Triển lãm sẽ có một buổi trình chiếu nổi bật các công nghệ đổi mới trong giải pháp năng lượng bền vững.
They will show their artwork at the gallery.→ Họ sẽ trình chiếu tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.
Đồng nghĩa
exhibitpresent
Collocations
show interestshow results
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để mô tả hành động trong bài viết.
Dùng để chỉ hành động trình bày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...