EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › relate
relate
B2
n
📁 cambridge
IELTS
liên quan
UK /ri'leit/
·
US /ri'leit/
To show a connection or relationship.
Researchers aim to relate climate change effects to economic impacts on vulnerable populations worldwide.
→ Các nhà nghiên cứu nhằm liên quan các tác động của biến đổi khí hậu đến ảnh hưởng kinh tế đối với các cộng đồng dễ bị tổn thương trên toàn cầu.
These two topics relate closely to each other.
→ Hai chủ đề này liên quan chặt chẽ với nhau.
Đồng nghĩa
connect
link
Collocations
relate to
relate closely
relate directly
Họ từ
relation (n)
relative (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện mối liên hệ trong IELTS.
Dùng để mô tả sự liên kết giữa các khái niệm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...