EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › without factual basis
without factual basis
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
không có cơ sở thực tế
UK
·
US
lacking evidence or real facts to support it.
Many theories in the field of psychology are criticized for being developed without factual basis or empirical evidence.
→ Nhiều lý thuyết trong lĩnh vực tâm lý học bị chỉ trích vì được phát triển không có cơ sở thực tế hoặc bằng chứng thực nghiệm.
His claims were without factual basis.
→ Những tuyên bố của anh ấy không có cơ sở thực tế.
Đồng nghĩa
unsubstantiated
groundless
Collocations
without factual basis
factual evidence
factual information
🎯
IELTS:
Sử dụng khi chỉ trích thông tin không chính xác trong IELTS.
Dùng để chỉ thông tin không có thật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...