EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › sketches
sketches
B2
n
📁 cambridge
IELTS
bức vẽ, bản phác thảo
UK
·
US
Drawings made quickly to show ideas or plans.
The artist's sketches provided a preliminary view of the architectural design before the final construction began.
→ Các bức vẽ phác thảo của nghệ sĩ cung cấp cái nhìn sơ bộ về thiết kế kiến trúc trước khi xây dựng cuối cùng bắt đầu.
He made several sketches for his painting.
→ Anh ấy đã làm vài bản phác thảo cho bức tranh của mình.
Cấu tạo
Từ gốc 'sketch' không thay đổi.
Đồng nghĩa
drafts
drawings
Collocations
pencil sketches
sketchbook
quick sketches
Họ từ
sketch (v)
sketchy (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả quá trình sáng tạo trong bài viết.
Dùng để phát thảo ý tưởng ban đầu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...