Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a major company

B2 IELTS

Nghĩa

công ty lớn n.phr

Định nghĩa · A large and important business organization.

“A major company has announced its commitment to reducing carbon emissions by 50% by 2030.”Một công ty lớn đã công bố cam kết giảm khí thải carbon xuống 50% vào năm 2030.

“He works for a major company in technology.”Anh ấy làm việc cho một công ty lớn trong lĩnh vực công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ công ty lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...