EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › six months of fasting
six months of fasting
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
6 tháng nhịn ăn
UK
·
US
A period of six months without eating food.
The study examined the effects of six months of fasting on metabolic health and longevity.
→ Nghiên cứu đã xem xét tác động của 6 tháng nhịn ăn đối với sức khỏe chuyển hóa và tuổi thọ.
He practiced six months of fasting for health reasons.
→ Anh ấy đã thực hiện 6 tháng nhịn ăn vì lý do sức khỏe.
Cấu tạo
Cụm từ phức tạp, không có cấu trúc đơn giản.
Đồng nghĩa
abstinence
self-denial
Collocations
extended fasting
intermittent fasting
fasting period
🎯
IELTS:
Thảo luận về nhịn ăn trong các chủ đề sức khỏe.
Thường liên quan đến sức khỏe và tôn giáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 1
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...