keep themselves alive
Nghĩa
Định nghĩa · To survive or continue existing.
“Certain species have developed unique adaptations to keep themselves alive in extreme environments.”Một số loài đã phát triển những thích nghi độc đáo để tồn tại trong những môi trường khắc nghiệt.
“They must keep themselves alive during the winter.”Họ phải tồn tại trong mùa đông.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự sống còn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tồn tại.