Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep themselves alive

B2 IELTS

Nghĩa

tồn tại n.phr

Định nghĩa · To survive or continue existing.

“Certain species have developed unique adaptations to keep themselves alive in extreme environments.”Một số loài đã phát triển những thích nghi độc đáo để tồn tại trong những môi trường khắc nghiệt.

“They must keep themselves alive during the winter.”Họ phải tồn tại trong mùa đông.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự sống còn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tồn tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...