Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A be perceived as

B2 IELTS

Nghĩa

được nhìn nhận như là n.phr

Định nghĩa · To be seen or understood in a certain way.

“In many cultures, renewable energy sources are perceived as essential for future sustainability.”Trong nhiều nền văn hóa, các nguồn năng lượng tái tạo được nhìn nhận như là cần thiết cho sự bền vững trong tương lai.

“He is perceived as a leader by his peers.”Anh ấy được nhìn nhận như một nhà lãnh đạo bởi đồng nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách nhìn nhận về ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...