Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stupid

/'stju:pid/ B2 IELTS

Nghĩa

ngu ngốc n

Định nghĩa · Lacking intelligence or common sense.

“Critics argue that ignoring climate change is a stupid decision that could have dire consequences.”Các nhà phê bình lập luận rằng việc phớt lờ biến đổi khí hậu là một quyết định ngu ngốc có thể có hậu quả nghiêm trọng.

“It was a stupid mistake to ignore the warning.”Đó là một sai lầm ngu ngốc khi bỏ qua cảnh báo.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ này quá nhiều trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động hoặc quyết định không thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...