Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tombs

B2 IELTS

Nghĩa

hầm mộ n

Định nghĩa · Burial places for the dead, often marked by stones.

“Archaeologists discovered ancient tombs that provided valuable insights into the burial practices of early civilizations.”Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những hầm mộ cổ đại cung cấp những hiểu biết quý giá về phong tục chôn cất của các nền văn minh sớm.

“The ancient tombs are popular tourist attractions.”Các hầm mộ cổ đại là điểm thu hút khách du lịch.

Đồng nghĩa gravemausoleum
Cấu tạoTừ gốc 'tomb' không thay đổi.

Mẹo IELTS · Mô tả hầm mộ trong bài viết văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến văn hóa và lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...