be a challenge for
Nghĩa
Định nghĩa · To present a difficulty or obstacle.
“Implementing sustainable practices can be a challenge for many industries facing economic pressures.”Việc thực hiện các thực hành bền vững là một thách thức cho nhiều ngành công nghiệp đối mặt với áp lực kinh tế.
“This task will be a challenge for many students.”Nhiệm vụ này sẽ là một thách thức cho nhiều sinh viên.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khó khăn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ thách thức.