Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

valuables

B2 IELTS

Nghĩa

vật có giá trị n

Định nghĩa · Items that have significant worth or value.

“Individuals often secure their valuables in safe deposit boxes to prevent theft and loss.”Các cá nhân thường bảo vệ các vật có giá trị của họ trong hộp gửi an toàn để ngăn chặn trộm cắp và mất mát.

“She kept her valuables in a safe.”Cô ấy giữ những vật có giá trị trong một cái két.

Đồng nghĩa treasuresassets

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài sản cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ những đồ vật quý giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...